Nhảy đến nội dung

Chương trình 4+1 văn bằng Thạc sĩ tại Đại học Tôn Đức Thắng

Mục đích:

Nhằm khuyến khích, hỗ trợ sinh viên TDTU học nâng cao chuyên môn, đạt trình độ thạc sĩ trong thời gian 01 năm ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

Đối tượng:

- Sinh viên TDTU học bồi dưỡng 02 học phần chung (không có điều kiện ràng buộc về kết quả học tập):

  • Triết học Mac-Lenin
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học

- Sinh viên TDTU tích lũy tối thiểu 100 tín chỉ (chuyên ngành đúng/phù hợp) được phép học bồi dưỡng tối đa 12 tín chỉ học phần chuyên ngành sau đại học.
Quyền lợi:

- Được hưởng chính sách học bổng sau đại học (SV loại Giỏi giảm 50% học phí; loại Khá giảm 30%; còn lại 25%),
- Được xét tuyển vào chương trình cao học trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp đại học,
- Rút ngắn thời gian học cao học còn 01 năm: 01 học kỳ các học phần chuyên ngành và 01 học kỳ thực hiện Luận văn thạc sĩ.
Trình tự thực hiện:

 

#

Giai đoạn

Nội dung công việc

Người thực hiện

Biểu mẫu liên quan

1

Sinh viên TDTU

1.  Theo dõi thông tin và nộp đơn xin đăng ký học chương trình bồi dưỡng sau đại học (CT 4+1):
+ Sinh viên theo dõi thông tin về việc mở các học phần trong chương trình 4+1 trên website của phòng Sau đại học (P.SĐH) và khoa chuyên môn;
+ Hoàn thành và nộp đơn xin đăng ký học bồi dưỡng sau đại học có xác nhận của Khoa chuyên môn về tại P.SĐH

Sinh viên, P.SĐH, Khoa chuyên môn

Đơn xin đăng ký học chương trình bồidưỡng sau đại học

2. Xem thời khóa biểu và đóng học phí:
+ Sinh viên theo dõi thời khóa biểu chính thức trên website của P.SĐH;

+ Sinh viên thực hiện đóng học phí theo thông báo của P.Tài chính; (thông báo qua email sinh viên),
+ Sinh viên làm Đơn xin hủy môn học gửi P.ĐH để hủy môn học tương đương.

Sinh viên, P.SĐH, Phòng Tài chính, P.ĐH

Biên lai đóng học phí

3. Tổ chức giảng dạy và học theo thời khóa biểu của P.SĐH đã công bố

Khoa chuyên môn, sinh viên

Hướng dẫn xem thời khóa biểu, xem lịch thi và điểm cho sinh viên theo học bồi dưỡng sau đại học

4. Nộp đơn xin công nhận môn học bậc đại học (nếucó):

Sinh viên hoàn thành và nộp đơn xin công nhận môn học đại học đối với những học phần có xét miễn tương đương theo quy định nhà trường.

Sinh viên, P.SĐH, Phòng Đại học

Đơn xin công nhận môn học đại học

2

Sau khi tốt nghiệp đại học

5. Thực hiện đăng ký dự tuyển sau khi tốt nghiệp trong vòng 12 tháng:

+ Chuẩn bị hồ sơ để đăng ký dự tuyển trực truyến;
+ Thực hiện đăng ký trực tuyến trên trang tuyển sinh sau đại học của ĐH Tôn Đức Thắng (trên website của P.SĐH mục tuyển sinh);
+ Nộp 01 bộ hồ sơ giấy đăng ký dự tuyển sau khi đăng ký trực tuyến thành công tại P.SĐH;
+ Nộp lệ phí dự tuyển tại phòng Tài chính.

Sinh viên sau khi tốt nghiệp, P.SĐH, Phòng Tài chính

+ Hồ sơ để đăng ký dự tuyển trực tuyến:
  - 01 file ảnh chân dung (3 x 4);
  - 01 file scan văn bằng tốt nghiệp đại học (lưu dạng pdf);
  - 01 file scan bảng điểm tốt nghiệp đại học (lưu dạng pdf);
  - 01 file scan chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đủ điều kiện xét miễn ngoại ngữ còn thời hạn (nếu có);
  - Thông tin cá nhân về CMND
+ 01 bộ hồ sơ giấy cơ bản cần chuẩn bị bao gồm:
- Phiếu đăng ký dự tuyển (in từ trang đăng ký dự tuyển);
- 02 lý lịch khoa học (biểu mẫu trên website của P.SĐH);
- 01 bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học (bảng photo không cần công chứng);
- 01 bản photo bảng điểm tốt nghiệp đại học (bảng photo không cần công chứng);
- 01 bản photo chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đủ điều kiện xét miễn ngoại ngữ còn thời hạn (nếu có);
- 01 phiếu khám sức khỏe (có dán ảnh và đóng dấu giáp lai lên ảnh);
- 02 ảnh 3 x 4.
Xem chi tiết hồ sơ đăng ký dự tuyển chương trình đào tạo thạc sĩ trên website của P.SĐH.

6. Sau khi nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học:

+ Thí sinh nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học theo thông báo của P.SĐH;
+ Hoàn thành và nộp đơn công nhận học phần tại P.SĐH (để được công nhận những học phần đã theo học trong chương trình bồi dưỡng sau đại học qua chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ).

P.SĐH, Phòng Tài chính, Phòng Công tác học sinh, sinh viên, thí sinh trúng tuyển

Đơn đề nghị công nhận học phần

Trên đây là danh mục các môn tương đương.

>>Danh mục

Mã, tên ngành

Mã ngành hiện hành

Tên ngành hiện hành Môn tương đương
8140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh v
8210410 Mỹ thuật ứng dụng v
8310301 Xã hội học x
8340101 Quản trị kinh doanh v
8340201 Tài chính - ngân hàng v
8340301 Kế toán x
8380107 Luật kinh tế v
8460112 Toán ứng dụng x
8480101 Khoa học máy tính x
8520201 Kỹ thuật điện x
8520208 Kỹ thuật viễn thông x
8520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa x
8520301 Kỹ thuật hoá học x
8520320 Kỹ thuật môi trường x
8580201 Kỹ thuật xây dựng x
8580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông x
8810301 Quản lý thể dục thể thao v
8900103 Bảo hộ lao động x
Danh mục học phần/môn học được xét chuyển điểm và công nhận khối kiến thức tích lũy cho sinh viên TDTU
STT Tên môn học đại học Mã MH Số TC Tên học phần tương cao học đương/thay thế Mã học phần tương đương/ thay thế Số TC Khoa
36 Thiết kế và quy hoạch môi trường 902072 2 Quy hoạch môi trường EL702220 2 MT&BHLD
37 Độc học môi trường 902069 2 Độc học sinh thái EL702090 2 MT&BHLD
38 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước 901095 2 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước  EL702270 2 MT&BHLD
39 Quan trắc môi trường 902066 2 Kỹ thuật quan trắc môi trường EL702110 2 MT&BHLD
40 Sinh thái học ứng dụng 902061 2 Kỹ thuật sinh thái EL702070 2 MT&BHLD
41 Xử lý nước thải 901031 3 Kiểm soát nước thải doanh nghiệp EL701200 2 MT&BHLD
Chuyên đề xử lý nước thải nâng cao EL701290 2 MT&BHLD
42 Quản lý CTR và CTNH 902041 3 Kiểm soát chất thải rắn doanh nghiệp EL701190 2 MT&BHLD
Chuyên đề kiểm soát chất thải rắn nâng cao EL701300 2 MT&BHLD
43 Quản lý rủi ro 903063 2 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro EL701050 2 MT&BHLD
44 Vệ sinh lao động & độc chất học 2 903056 2 Độc chất công nghiệp EL701140 2 MT&BHLD
45 Đồ án nghiên cứu công nghiệp trong khoa học OHS 903066 2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN EL701250 2 MT&BHLD
               
  Danh mục có 67 môn học bậc đại học và 69 học phần bậc cao học./.      
Danh mục học phần/môn học tương đương giữa bậc cao học và đại học
STT Tên môn học Mã MH Số TC Tên học phần tương đương/thay thế Mã học phần tương đương/ thay thế Số TC Khoa
1 Kỹ thuật thông tin quang 402083 2 Hệ thống và mạng thông tin quang EE702040 3 ĐĐT
2 Hệ thống thông tin vô tuyến 402079 2 Truyền thông vô tuyến nâng cao EE702010 3 ĐĐT
3 Kỹ thuật siêu cao tần 402078 2 Lý thuyết và mạch siêu cao tần EE702100 3 ĐĐT
4 Kỹ thuật anten truyền sóng 402077 2 Lý thuyết và thiết kế anten nâng cao EE702110 3 ĐĐT
5 Xử lý số tín hiệu 402070 3 Xử lý tín hiệu số nâng cao EE702150 3 ĐĐT
6 Truyền thông tương tự và số 402072 3 Truyền thông số nâng cao EE702180 3 ĐĐT
7 Kỹ thuật vi điều khiển 2 402086 2 Vi điều khiển và hệ thống nhúng EE703050 3 ĐĐT
8 Lý thuyết thông tin 402082 2 Mã hóa và lý thuyết thông tin EE702090 3 ĐĐT
9 Xử lý ảnh số 402084 2 Xử lý ảnh số nâng cao IT701020 3 ĐĐT
10 Kỹ thuật điều khiển thông minh 403049 2 Điều khiển thông minh EE703040 3 ĐĐT
11 Kỹ thuật robot 403050 2 Động lực học và điều khiển robot EE703060 3 ĐĐT
12 Điều khiển quá trình 403047 3 Tự động hóa điều khiển quá trình EE703080 3 ĐĐT
13 Truyền động điện 401072 3 Tự động điều khiển truyền động điện EE703110 3 ĐĐT
14 Năng lượng tái tạo 401076 2 Năng lượng tái tạo và ứng dụng  EE701030 3 ĐĐT
15 Vận hành nhà máy và hệ thống điện 401079 2 Tối ưu hóa và ổn định HTĐ EE701010 3 ĐĐT
16 Bảo vệ hệ thống điện 401080 2 Bảo vệ và điều khiển HTĐ nâng cao EE701040 3 ĐĐT
17 Giải tích hệ thống điện 401078 2 Giải tích hệ thống điện EE701130 3 ĐĐT
18 Điện tử công suất 403037 3 Điện tử công suất nâng cao và ứng dụng EE703100 3 ĐĐT
19 Giải tích hàm nâng cao C01030 3 Giải tích hàm nâng cao MS701010 3 TTK
20 Đại số tuyến tính nâng cao C01031 3 Đại số tuyến tính nâng cao MS701020 3 TTK
21 Cơ học kết cấu 3 800055 2 Cơ học kết cấu nâng cao  CE701010 2 KTCT
22 Kết cấu thép nâng cao 800056 2 Kết cấu thép nâng cao CE701170 2 KTCT
23 Bê tông ứng suất trước 801054 2 Bêtông cốt thép ứng suất trước  CE701140 2 KTCT
24 Tin học trong xây dựng 801055 2 Tin học trong xây dựng CE701180 2 KTCT
25 Nền móng nâng cao 801056 2 Nền móng nâng cao  CE701160 2 KTCT
26 Đào đất/ Tường chắn 801057 2 Đào đất/Tường chắn  CE701210 2 KTCT
27 Gia cố nền, ổn định mái dốc 801058 2 Gia cố nền, ổn định mái dốc  CE701200 2 KTCT
28 Quản lý chất thải rắn 801062 2 Quản lý chất thải rắn CE701190 2 KTCT
29 Quy hoạch giao thông đô thị & Cơ sở hạ tầng 803046 3 Quy hoạch và thiết kế mạng lưới giao thông công cộng CE702040 4 KTCT
30 Quản lý dự án 803064 3 Phân tích dự án chiến lược CE702140 4 KTCT
31 Quy hoạch và Quản lý dự án 801049 3 Phân tích dự án chiến lược CE702140 4 KTCT
32 Phương pháp nghiên cứu ứng dụng 803055 3 Phương pháp nghiên cứu CE702200 4 KTCT
33 Kỹ thuật giao thông 801059 2 Dòng giao thông CE702100 4 KTCT
34 Báo cáo tài chính và trách nhiệm xã hội 204020 4 Kế toán tài chính nâng cao AC701030 3 KT
Chuyên đề nâng cao Kế toán tài chính  AC701140 1 KT
35 Hệ thống thông tin kế toán 201085 4 Hệ thống thông tin Kế toán AC701090 3 KT
Chuyên đề nâng cao Hệ thống thông tin Kế toán AC701150 1 KT
36 Thiết kế và quy hoạch môi trường 902072 2 Quy hoạch môi trường EL702220 2 MT&BHLD
37 Độc học môi trường 902069 2 Độc học sinh thái EL702090 2 MT&BHLD
38 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước 901095 2 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước  EL702270 2 MT&BHLD
39 Quan trắc môi trường 902066 2 Kỹ thuật quan trắc môi trường EL702110 2 MT&BHLD
40 Sinh thái học ứng dụng 902061 2 Kỹ thuật sinh thái EL702070 2 MT&BHLD
41 Xử lý nước thải 901031 3 Kiểm soát nước thải doanh nghiệp EL701200 2 MT&BHLD
Chuyên đề xử lý nước thải nâng cao EL701290 2 MT&BHLD
42 Quản lý CTR và CTNH 902041 3 Kiểm soát chất thải rắn doanh nghiệp EL701190 2 MT&BHLD
Chuyên đề kiểm soát chất thải rắn nâng cao EL701300 2 MT&BHLD
43 Quản lý rủi ro 903063 2 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro EL701050 2 MT&BHLD
44 Vệ sinh lao động & độc chất học 2 903056 2 Độc chất công nghiệp EL701140 2 MT&BHLD
45 Đồ án nghiên cứu công nghiệp trong khoa học OHS 903066 2 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN EL701250 2 MT&BHLD
46 Thiết kế và đánh giá dự án phát triển xã hội 302104 4 Thiết kế và đánh giá dự án phát triển xã hội SH701140 4 KHXH&NV
47 Phân tích dữ liệu trong nghiên cứu xã hội 302079 3 Phân tích dữ liệu định lượng nâng cao SH701030 3 KHXH&NV
48 Phân tích dữ liệu định tính 302085 2 Phân tích dữ liệu định tính nâng cao SH701040 3 KHXH&NV
49 Hoá hữu cơ 602035 3 Hoá hữu cơ nâng cao AS701010 3 KHUD
50 Cơ sở kỹ thuật pha chế & Nhuộm màu 604035 2 Hóa học phẩm nhuộm và KT nhuộm in AS701140 2 KHUD
51 Hoá học các hợp chất hữu cơ thiên nhiên 606022 2 Hóa học các hợp chất tự nhiên AS701030 3 KHUD
52 Kỹ thuật tổng hợp vật vô cơ  604021 2 Tổng hợp các chất vô cơ  AS701070 2 KHUD
53 Kỹ thuật môi trường 607035 2 Hóa học môi trường AS701080 2 KHUD
54 Nhập môn Học máy 503044 3 Học máy IT701010 3 CNTT
55 Nhập môn Xử lý ảnh số 505060 3 Xử lý ảnh số nâng cao IT701020 3 CNTT
56 Nhập môn Các hệ thống phân tán 505051 3 Các hệ thống phân tán IT701040 3 CNTT
57 Nhập môn xử lý ngôn ngữ tự nhiên 504045 3 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên IT701200 3 CNTT
58 Nhập môn xử lý tiếng nói 505041 3 Xử lý tiếng nói IT701210 3 CNTT
59 Truy hồi thông tin 503045 3 Truy hồi thông tin và tìm kiếm trên web IT701130 3 CNTT
60 Xử lý dữ liệu lớn 504048 3 Khai thác các tập dữ liệu lớn IT701150 3 CNTT
61 Nhập môn tính toán đa phương tiện 502048 3 Tính toán đa phương tiện và ứng dụng IT701190 3 CNTT
62 Khai thác dữ liệu và khai phá tri thức 505043 3 Khai phá dữ liệu IT701220 3 CNTT
63 Pháp luật Trọng tài thương mại E01037 2 Pháp luật về trọng tài thương mại  LA701030 2 Luật
64 Luật Cạnh tranh E01038 2 Pháp luật về kiểm soát độc quyền LA701050 2 Luật
65 Pháp luật về mua bán, sáp nhập công ty E01045 2 Sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp FB701110 2 Luật
66 Pháp luật về bảo vệ người tiêu dùng E01060 2 Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng LA701150 2 Luật
67 Hợp đồng lao động và giải quyết tranh chấp lao động E01052 2 Pháp luật về hợp đồng lao động LA701100 2 Luật
Danh mục học phần tương đương/thay thế
STT Tên học phần  Mã học phần tương đương/ thay thế Số TC Tên môn học Mã MH Số TC Khoa
1 Hệ thống và mạng thông tin quang EE702040 3 Kỹ thuật thông tin quang 402083 2 ĐĐT
2 Truyền thông vô tuyến nâng cao EE702010 3 Hệ thống thông tin vô tuyến 402079 2 ĐĐT
3 Lý thuyết và mạch siêu cao tần EE702100 3 Kỹ thuật siêu cao tần 402078 2 ĐĐT
4 Lý thuyết và thiết kế anten nâng cao EE702110 3 Kỹ thuật anten truyền sóng 402077 2 ĐĐT
5 Xử lý tín hiệu số nâng cao EE702150 3 Xử lý số tín hiệu 402070 3 ĐĐT
6 Truyền thông số nâng cao EE702180 3 Truyền thông tương tự và số 402072 3 ĐĐT
7 Vi điều khiển và hệ thống nhúng EE703050 3 Kỹ thuật vi điều khiển 2 402086 2 ĐĐT
8 Mã hóa và lý thuyết thông tin EE702090 3 Lý thuyết thông tin 402082 2 ĐĐT
9 Xử lý ảnh số nâng cao IT701020 3 Xử lý ảnh số 402084 2 ĐĐT
10 Điều khiển thông minh EE703040 3 Kỹ thuật điều khiển thông minh 403049 2 ĐĐT
11 Động lực học và điều khiển robot EE703060 3 Kỹ thuật robot 403050 2 ĐĐT
12 Tự động hóa điều khiển quá trình EE703080 3 Điều khiển quá trình 403047 3 ĐĐT
13 Tự động điều khiển truyền động điện EE703110 3 Truyền động điện 401072 3 ĐĐT
14 Năng lượng tái tạo và ứng dụng  EE701030 3 Năng lượng tái tạo 401076 2 ĐĐT
15 Tối ưu hóa và ổn định HTĐ EE701010 3 Vận hành nhà máy và hệ thống điện 401079 2 ĐĐT
16 Bảo vệ và điều khiển HTĐ nâng cao EE701040 3 Bảo vệ hệ thống điện 401080 2 ĐĐT
17 Giải tích hệ thống điện EE701130 3 Giải tích hệ thống điện 401078 2 ĐĐT
18 Điện tử công suất nâng cao và ứng dụng EE703100 3 Điện tử công suất 403037 3 ĐĐT
19 Giải tích hàm nâng cao MS701010 3 Giải tích hàm nâng cao C01030 3 TTK
20 Đại số tuyến tính nâng cao MS701020 3 Đại số tuyến tính nâng cao C01031 3 TTK
21 Cơ học kết cấu nâng cao  CE701010 2 Cơ học kết cấu 3 800055 2 KTCT
22 Kết cấu thép nâng cao CE701170 2 Kết cấu thép nâng cao 800056 2 KTCT
23 Bêtông cốt thép ứng suất trước  CE701140 2 Bê tông ứng suất trước 801054 2 KTCT
24 Tin học trong xây dựng CE701180 2 Tin học trong xây dựng 801055 2 KTCT
25 Nền móng nâng cao  CE701160 2 Nền móng nâng cao 801056 2 KTCT
26 Đào đất/Tường chắn  CE701210 2 Đào đất/ Tường chắn 801057 2 KTCT
27 Gia cố nền, ổn định mái dốc  CE701200 2 Gia cố nền, ổn định mái dốc 801058 2 KTCT
28 Quản lý chất thải rắn CE701190 2 Quản lý chất thải rắn 801062 2 KTCT
29 Quy hoạch và thiết kế mạng lưới giao thông công cộng CE702040 4 Quy hoạch giao thông đô thị & Cơ sở hạ tầng 803046 3 KTCT
30 Phân tích dự án chiến lược CE702140 4 Quản lý dự án 803064 3 KTCT
31 Phân tích dự án chiến lược CE702140 4 Quy hoạch và Quản lý dự án 801049 3 KTCT
32 Phương pháp nghiên cứu CE702200 4 Phương pháp nghiên cứu ứng dụng 803055 3 KTCT
33 Dòng giao thông CE702100 4 Kỹ thuật giao thông 801059 2 KTCT
34 Kế toán tài chính nâng cao AC701030 3 Báo cáo tài chính và trách nhiệm xã hội 204020 4 KT
Chuyên đề nâng cao Kế toán tài chính  AC701140 1 KT
35 Hệ thống thông tin Kế toán AC701090 3 Hệ thống thông tin kế toán 201085 4 KT
Chuyên đề nâng cao Hệ thống thông tin Kế toán AC701150 1 KT
36 Quy hoạch môi trường EL702220 2 Thiết kế và quy hoạch môi trường 902072 2 MT&BHLD
37 Độc học sinh thái EL702090 2 Độc học môi trường 902069 2 MT&BHLD
38 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước  EL702270 2 Quản lý mạng lưới cấp thoát nước 901095 2 MT&BHLD
39 Kỹ thuật quan trắc môi trường EL702110 2 Quan trắc môi trường 902066 2 MT&BHLD
40 Kỹ thuật sinh thái EL702070 2 Sinh thái học ứng dụng 902061 2 MT&BHLD
41 Kiểm soát nước thải doanh nghiệp EL701200 2 Xử lý nước thải 901031 3 MT&BHLD
Chuyên đề xử lý nước thải nâng cao EL701290 2 MT&BHLD
42 Kiểm soát chất thải rắn doanh nghiệp EL701190 2 Quản lý CTR và CTNH 902041 3 MT&BHLD
Chuyên đề kiểm soát chất thải rắn nâng cao EL701300 2 MT&BHLD
43 Nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro EL701050 2 Quản lý rủi ro 903063 2 MT&BHLD
44 Độc chất công nghiệp EL701140 2 Vệ sinh lao động & độc chất học 2 903056 2 MT&BHLD
45 Chuyên đề nghiên cứu xây dựng tiêu chí đánh giá HSE tại DN EL701250 2 Đồ án nghiên cứu công nghiệp trong khoa học OHS 903066 2 MT&BHLD
46 Thiết kế và đánh giá dự án phát triển xã hội SH701140 4 Thiết kế và đánh giá dự án phát triển xã hội 302104 4 KHXH&NV
47 Phân tích dữ liệu định lượng nâng cao SH701030 3 Phân tích dữ liệu trong nghiên cứu xã hội 302079 3 KHXH&NV
48 Phân tích dữ liệu định tính nâng cao SH701040 3 Phân tích dữ liệu định tính 302085 2 KHXH&NV
49 Hoá hữu cơ nâng cao AS701010 3 Hoá hữu cơ 602035 3 KHUD
50 Hóa học phẩm nhuộm và KT nhuộm in AS701140 2 Cơ sở kỹ thuật pha chế & Nhuộm màu 604035 2 KHUD
51 Hóa học các hợp chất tự nhiên AS701030 3 Hoá học các hợp chất hữu cơ thiên nhiên 606022 2 KHUD
52 Tổng hợp các chất vô cơ  AS701070 2 Kỹ thuật tổng hợp vật vô cơ  604021 2 KHUD
53 Hóa học môi trường AS701080 2 Kỹ thuật môi trường 607035 2 KHUD
54 Học máy IT701010 3 Nhập môn Học máy 503044 3 CNTT
55 Xử lý ảnh số nâng cao IT701020 3 Nhập môn Xử lý ảnh số 505060 3 CNTT
56 Các hệ thống phân tán IT701040 3 Nhập môn Các hệ thống phân tán 505051 3 CNTT
57 Xử lý ngôn ngữ tự nhiên IT701200 3 Nhập môn xử lý ngôn ngữ tự nhiên 504045 3 CNTT
58 Xử lý tiếng nói IT701210 3 Nhập môn xử lý tiếng nói 505041 3 CNTT
59 Truy hồi thông tin và tìm kiếm trên web IT701130 3 Truy hồi thông tin 503045 3 CNTT
60 Khai thác các tập dữ liệu lớn IT701150 3 Xử lý dữ liệu lớn 504048 3 CNTT
61 Tính toán đa phương tiện và ứng dụng IT701190 3 Nhập môn tính toán đa phương tiện 502048 3 CNTT
62 Khai phá dữ liệu IT701220 3 Khai thác dữ liệu và khai phá tri thức 505043 3 CNTT
63 Pháp luật về trọng tài thương mại  LA701030 2 Pháp luật Trọng tài thương mại E01037 2 Luật
64 Pháp luật về kiểm soát độc quyền LA701050 2 Luật Cạnh tranh E01038 2 Luật
65 Sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp FB701110 2 Pháp luật về mua bán, sáp nhập công ty E01045 2 Luật
66 Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng LA701150 2 Pháp luật về bảo vệ người tiêu dùng E01060 2 Luật
67 Pháp luật về hợp đồng lao động LA701100 2 Hợp đồng lao động và giải quyết tranh chấp lao động E01052 2 Luật