Nhảy đến nội dung
SĐH. Danh mục học phần tương đương
Mã, tên ngành hiện hành
Mã ngành hiện hành Tên ngành hiện hành Môn tương đương
8140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh v
Chương trình đào tạo 2018, Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1
Chương trình đào tạo 2018, Ngành Ngôn ngữ Trung - Anh
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc
Chương trình đào tạo 2018, Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiêu chuẩn)
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
Chương trình đào tạo 2018, Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc
Chương trình đào tạo 2015, Ngành Ngôn ngữ Trung - Anh
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1
Chương trình đào tạo 2015, Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ
Chương trình đào tạo 2015, Ngành Ngôn ngữ Anh (Tiêu chuẩn)
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộ
Chương trình đào tạo 2015, Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
 STT Khối kiến thức Tổng số tín chỉ
    Tổng số tín chỉ Bắt buộc Tự chọn
1
CĐR 2015 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

1.    Tên ngành:

Subscribe to Chi tiết ngành